Có 1 kết quả:

khiểm
Âm Hán Việt: khiểm
Tổng nét: 12
Bộ: nhân 人 (+10 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
Thương Hiệt: OTXC (人廿重金)
Unicode: U+5094
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: qiàn
Âm Nhật (onyomi): ケン (ken)
Âm Nhật (kunyomi): したが.う (shitaga.u), はべ.る (habe.ru), つか.える (tsuka.eru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: him3

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

khiểm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

kẻ hầu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Kẻ hầu, thị tòng. § Phép nhà Đường quan Chánh sứ, quan Phó sứ đều có người hầu, gọi là “khiểm nhân” 傔人, cũng như chức thừa sai.
2. (Động) Đầy đủ.

Từ điển Thiều Chửu

① Kẻ hầu. Phép nhà Ðường quan Chánh sứ, quan Phó sứ đều có người hầu, mà gọi là khiểm nhân 傔人 cũng như chức thừa sai bây giờ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Kẻ hầu, người hầu: 傔人Người hầu (cho quan Chánh, Phó sứ thời xưa);
② Phụ thuộc, tùy thuộc;
③ Đầy đủ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi theo. Td: Khiểm tòng 傔從 ( theo hầu ).