Có 1 kết quả:

lao
Âm Hán Việt: lao
Tổng nét: 14
Bộ: nhân 人 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ丨丶ノノ丶丶ノノ丶丶フフノ
Thương Hiệt: OFFS (人火火尸)
Unicode: U+50D7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: láo
Âm Quảng Đông: lou4

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

lao

phồn thể

Từ điển phổ thông

nặng nhọc

Từ điển trích dẫn

1. § Xem “ngai lao” 呆僗.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Như 勞 (bộ 力);
② Tiếng để chửi: 呆僗 Đồ ngốc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kẻ thấp kém hèn hạ. Tiếng dùng để mắng người khác.

Từ ghép 1