Có 2 kết quả:

thiếttiếm
Âm Hán Việt: thiết, tiếm
Tổng nét: 14
Bộ: nhân 人 (+12 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨一一ノ丶一一ノ丶丨フ一一
Thương Hiệt: OQOA (人手人日)
Unicode: U+50E3
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: jiàn
Âm Nôm: tém, tiếm, tím
Âm Nhật (onyomi): シン (shin), セン (sen)
Âm Nhật (kunyomi): せん.する (sen .suru), おご.る (ogo.ru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: zim3

Tự hình 1

Dị thể 2

1/2

Từ điển trích dẫn

1. § Một dạng của “tiếm” 僭.

Từ điển Thiều Chửu

① Thiết thoát giảo hoạt, tục mượn làm chữ tiếm 僭.

tiếm

phồn thể

Từ điển phổ thông

chiếm đoạt, cướp

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 僭.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tiếm 僭.