Có 3 kết quả:

thảiđàiđại
Âm Hán Việt: thải, đài, đại
Unicode: U+5113
Tổng nét: 16
Bộ: nhân 人 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨一丨一丨フ一丶フ一フ丶一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 3

1/3

thải

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tiếng gọi nô bộc hạng thấp nhất ngày xưa.
2. (Danh) Phiếm xưng nô bộc.
3. (Danh) Ngày xưa đối với nông phu xưng hô khinh miệt là “đài” 儓.
4. (Danh) Họ “Đài”.
5. Một âm là “thải”. (Danh) “Thải nghĩ” 儓儗 ngu dốt, đần độn, ngây dại.

đài

phồn thể

Từ điển phổ thông

kẻ nô lệ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tiếng gọi nô bộc hạng thấp nhất ngày xưa.
2. (Danh) Phiếm xưng nô bộc.
3. (Danh) Ngày xưa đối với nông phu xưng hô khinh miệt là “đài” 儓.
4. (Danh) Họ “Đài”.
5. Một âm là “thải”. (Danh) “Thải nghĩ” 儓儗 ngu dốt, đần độn, ngây dại.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Kẻ nô lệ làm những việc hèn hạ thời xưa;
② Như 臺 (bộ 至).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Đài 臺 — Một âm là Đại. Xem Đại.

đại

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Đại nghĩ 儓儗.

Từ ghép 1