Có 1 kết quả:

sung trường

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Cho đầy ruột. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Bần nhân tắc hạ bị hạt đái tác, hàm thục ẩm thủy dĩ sung trường, dĩ chi thử nhiệt” 貧人則夏被褐帶索, 含菽飲水以充腸, 以支暑熱 (Tề tục 齊俗) Người nghèo thì mùa hè mặc áo vải thô buộc dây, ăn đậu uống nước lã cho đầy ruột để chịu được nóng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cho vào ruột, ý nói tạm cho qua cơn đói.

Một số bài thơ có sử dụng