Có 1 kết quả:

quang lâm

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng tôn xưng khách tới thăm. ☆Tương tự: “quang cố” 光顧. ◇Lí Ngư 李漁: “Nhị vị thư thư, nhất hướng bất kiến, kim nhật vị hà sự quang lâm?” 二位姐姐, 一向不見, 今日為何事光臨 (Thận loan giao 慎鸞交, Cự thác 拒托) Hai vị thư thư, từ trước tới nay không gặp, hôm nay vì sao lại hạ cố đến đây?
2. Quân lâm, thiên tử.
3. Vinh dự tới. ◇Từ Lăng 徐陵: “Quang lâm phụ mẫu” 光臨父母 (Hiếu nghĩa tự bi 孝義寺碑) Vinh dự tới cha mẹ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tới và đem ánh sáng tới. Tiếng tôn xưng người trên tới thăm mình.

Một số bài thơ có sử dụng