Có 2 kết quả:

đoàiđoái
Âm Hán Việt: đoài, đoái
Unicode: U+514A
Tổng nét: 6
Bộ: nhân 儿 (+4 nét)
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノ丶フ丶ノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

đoài

phồn thể

Từ điển phổ thông

quẻ Đoài (thượng khuyết) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch trên đứt, tượng Trạch (đầm), tượng trưng cho con gái út, hành Kim và Thuỷ, tuổi Dậu, hướng Tây)

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 兌.

đoái

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. đổi
2. chi, trả

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 兌.