Có 2 kết quả:

tántâm
Âm Hán Việt: tán, tâm
Tổng nét: 8
Bộ: nhân 儿 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一フノフ一フノフ
Thương Hiệt: MUMVU (一山一女山)
Unicode: U+5153
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lối viết giản dị của chữ Tán 贊 — Một âm là Tâm. Xem Tâm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tâm tâm 兓兓: Lòng dạ hăng hái — Một âm là Tán. Xem Tán.