Có 1 kết quả:

lưỡng toàn

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Trọn vẹn cả hai mặt, hai bên đều không bị tổn hại. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Như kim thả án kì cảnh trí, hoặc lưỡng tự, tam tự, tứ tự, hư hợp kì ý, nghĩ liễu xuất lai, tạm thả tố đăng biển liên huyền liễu. Đãi quý phi du hạnh thì tái thỉnh định danh, khởi bất lưỡng toàn” 如今且按其景致, 或兩字, 三字, 四字, 虛合其意, 擬了出來, 暫且做燈匾聯懸了. 待貴妃游幸時再請定名, 豈不兩全 (Đệ thập thất hồi) Bây giờ tùy theo từng cảnh mà đề hai chữ, ba chữ, bốn chữ, nghĩ ra cái gì để tạm sẵn cho thích hợp, rồi làm đèn và biển câu đối treo lên cửa đã. Chờ khi Quý phi du hạnh tới, sẽ xin đặt tên, há chẳng lưỡng tiện sao. § Tức là vừa có sẵn các biển câu đối cho các cảnh trí trong vườn, vừa đợi phép đặt tên mỗi chỗ cho hợp ý Quý phi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trọn vẹn cả đôi bề.

Một số bài thơ có sử dụng