Có 1 kết quả:

bát biểu

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Chỗ ngoài tám hướng, chỉ nơi rất xa. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Viễn chi bát biểu, Cận khế vân sầm” 遠之八表, 近憩雲岑 (Quy điểu 歸鳥) Xa thẳm ngoài tám cõi, Nghỉ gần đỉnh vút mây.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tám vùng đất thật xa, ở ngoài tám phương.

Một số bài thơ có sử dụng