Có 1 kết quả:

công lí

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Đạo lí mà người đời công nhận. ◇Văn minh tiểu sử 文明小史: “Hôn nhân khả dĩ tự do, nãi thị thế giới thượng đích công lí” 婚姻可以自由, 乃是世界上的公理 (Đệ nhị thập hồi) Hôn nhân phải là được tự do, đó là lẽ đương nhiên mọi người công nhận trên đời. ☆Tương tự: “chánh lí” 正理, “chánh nghĩa” 正義. ★Tương phản: “cường quyền” 強權.
2. Trong khoa học, chỉ chân lí căn bản, không cần chứng minh. ◎Như: “kỉ hà công lí” 幾何公理 công lí môn hình học.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Công đạo 公道 — Còn chỉ pháp luật.

Một số bài thơ có sử dụng