Có 1 kết quả:

nhiễm
Âm Hán Việt: nhiễm
Unicode: U+5184
Tổng nét: 4
Bộ: quynh 冂 (+2 nét)
Nét bút: 丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

nhiễm

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. họ Nhiễm
2. yếu ớt

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như chữ “nhiễm” 冉.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Nhiễm 冉.