Có 1 kết quả:

dâm
Âm Hán Việt: dâm
Âm Pinyin: yín
Âm Nôm: dâm, đem, nhũng
Unicode: U+5198
Tổng nét: 4
Bộ: mịch 冖 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh
Nét bút: 丶フノフ
Thương Hiệt: LBU (中月山)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chần chờ không quyết. Cũng nói là Dâm dự, và có nghĩa là Do dự.