Có 1 kết quả:

minh sưu

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Hết sức tìm tòi. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Bách nhi cầu chi, bất tri sở tại, tiền hậu minh sưu, thù vô đoan triệu, tàm hận nhi quy” 迫而求之, 不知所在, 前後冥搜, 殊無端兆, 慚恨而歸 (Họa bì 畫皮) Cố đuổi theo kêu nài nữa, không biết đi đâu mất. Tìm kiếm trước sau không thấy tăm hơi nào cả, vừa thẹn vừa giận mà trở về.
2. Khổ nhọc suy nghĩ sâu xa. ◇Vương Xương Linh 王昌齡: “Minh quang điện tiền luận cửu trù, Lộc độc binh thư tận minh sưu” 明光殿前論九疇, 簏讀兵書盡冥搜 (Không hầu dẫn 箜篌引).

Một số bài thơ có sử dụng