Có 1 kết quả:

băng
Âm Hán Việt: băng
Unicode: U+51AB
Tổng nét: 2
Bộ: băng 冫 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: 丶一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

băng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bộ băng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cùng nghĩa như chữ “băng” 冰 giá, nước đóng đá.

Từ điển Thiều Chửu

① Cùng nghĩa nhữ chữ băng 冰 nước đá.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 冰 (bộ 冫).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước quá kạnh, đông lại — Một bộ trong các bột chữ Trung Hoa.