Có 1 kết quả:

điêu tàn

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Hoa lá héo úa, rơi rụng. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Thu sơ ủng sương lộ, Khởi cảm tích điêu tàn” 秋蔬擁霜露, 豈敢惜凋殘 (Phế huề 廢畦).
2. Suy lạc, tàn bại. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Phục niệm Hán thất bất hạnh, Tháo tặc chuyên quyền, khi quân võng thượng, lê dân điêu tàn” 伏念漢室不幸, 操賊專權, 欺君罔上, 黎民凋殘 (Đệ ngũ thập bát hồi) Cúi nghĩ nhà Hán bất hạnh, giặc Tháo chuyên quyền, dối vua lừa trên, tàn hại nhân dân.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Héo úa tan nát — Hư hỏng nát.

Một số bài thơ có sử dụng