Có 1 kết quả:

đạc
Âm Hán Việt: đạc
Tổng nét: 15
Bộ: băng 冫 (+13 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丶一丨フ丨丨一一丨一丶ノ一一丨
Thương Hiệt: IMWLJ (戈一田中十)
Unicode: U+51D9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: duó, suó

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

đạc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giọt băng tan và rơi xuống

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Băng giá, nước chảy từ mái hiên nhà xuống thành băng.

Từ điển Thiều Chửu

① Giọt giá ở trên mái gianh rỏ xuống.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Giọt đá trên mái tranh đổ xuống.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước ngưng lại thành băng.