Có 1 kết quả:

ngưng thần

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Tập trung tinh thần. ◇Thẩm Tác Triết 沈作哲: “Mỗi bế môn phần hương, tĩnh đối cổ nhân, ngưng thần trứ thư” 每閉門焚香, 靜對古人, 凝神著書 (Ngụ giản 寓簡, Quyển lục) Thường đóng cửa đốt hương, lặng lẽ đối diện với người xưa, tập trung tinh thần biên soạn sách.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gom tụ tinh thần lại, tức là chú ý. Có nghĩa như Định thần.

Một số bài thơ có sử dụng