Có 2 kết quả:

phượngphụng
Âm Hán Việt: phượng, phụng
Âm Pinyin: fèng
Âm Nôm: phụng, phượng
Unicode: U+51E4
Tổng nét: 4
Bộ: kỷ 几 (+2 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿵
Nét bút: ノフフ丶
Thương Hiệt: HNE (竹弓水)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 2

Dị thể 8

1/2

phượng

giản thể

Từ điển phổ thông

chim phượng hoàng (con đực)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鳳.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 鳳 (bộ 鳥).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chim phượng: 龍鳳 Long phượng;
② [Fèng] (Họ) Phượng.

Từ ghép 3

phụng

giản thể

Từ điển phổ thông

chim phượng hoàng (con đực)

Từ ghép 2