Có 1 kết quả:

xuất gia

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Rời khỏi gia đình. ◇Lưu Cơ 劉基: “Cư gia ỷ cốt nhục, Xuất gia ỷ giao thân” 居家倚骨肉, 出家倚交親 (Môn hữu xa mã khách hành 門有車馬客行).
2. Từ giã nhà đi tu (làm tăng sĩ hoặc đạo sĩ). ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Kim hữu giá cá biểu đệ tính Lỗ, thị Quan Tây Quân Hán xuất thân, nhân kiến trần thế gian tân, tình nguyện khí tục xuất gia” 今有這個表弟姓魯, 是關西軍漢出身, 因見塵世艱辛, 情願棄俗出家 (Đệ tứ hồi) Nay có người em cô cậu họ Lỗ, làm quan võ ở Quan Tây, nhân thấy cõi trần cay đắng, muốn xin bỏ tục đi tu.
3. Chỉ người xuất gia. ◇Chu Biện 朱弁: “Ngô lão tự xuất gia, Vãn ngộ quý căn độn” 吾老似出家, 晚悟愧根鈍 (Bắc nhân dĩ tùng bì vi thái 北人以松皮為菜) Lão này giống như người xuất gia, Già lẫn thẹn mình chậm lụt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ra khỏi nhà để tới nơi tu hành. Đoạn trường tân thanh : » Đưa nàng đến trước Phật đường, Tam quy ngũ giới cho nàng xuất gia «.

Một số bài thơ có sử dụng