Có 1 kết quả:

tạc
Âm Hán Việt: tạc
Tổng nét: 12
Bộ: khảm 凵 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丨丨丶ノ一丶ノ一一丨フ丨
Thương Hiệt: TCTU (廿金廿山)
Unicode: U+51FF
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: záo, zòu, zuò
Âm Nôm: tạc
Âm Quảng Đông: zok6

Tự hình 2

Dị thể 14

1/1

tạc

giản thể

Từ điển phổ thông

đào, đục

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鑿.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái đục;
② Đục: 鑿眼 Đục lỗ;
③ Đào: 鑿井 Đào giếng. Xem 鑿 [zuò].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 鑿 [záo];
② (văn) Rõ ràng, rõ rệt, rành rành, xác thực: 確鑿 Rõ ràng, rõ rệt; 言之鑿鑿 Nói ra rành rọt;
③ (văn) Giã gạo cho thật trắng;
④ Xuyên tạc (giải thích méo mó bài văn);
⑤ (văn) Cái lỗ đầu cột. Xem 鑿 [záo].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鑿

Từ ghép 2