Có 3 kết quả:

caicáikhải
Âm Hán Việt: cai, cái, khải
Âm Pinyin: kǎi
Âm Nôm: khải
Unicode: U+5240
Tổng nét: 8
Bộ: đao 刀 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ丨フ一フ丨丨
Thương Hiệt: UULN (山山中弓)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

1/3

cai

giản thể

Từ điển phổ thông

hợp lý, thích đáng, vừa

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 剴.

cái

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 剴.

khải

giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 剴

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái liềm;
② Hoàn toàn, hẳn đi rồi. 【剴切】 khải thiết [kăiqiè] a. Hợp (với), hoàn toàn đúng (với): 剴切中理 Hợp lí (hợp tình); b. Thiết thực: 剴切教導 Lời dạy thiết thực, ân cần dạy bảo.