Có 3 kết quả:

chítrítứ
Âm Hán Việt: chí, trí, tứ
Unicode: U+525A
Tổng nét: 10
Bộ: đao 刀 (+8 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨フ一フ一一丨丨丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/3

chí

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cắm dao, đâm dao

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cắm dao, cắm vào. ◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: “Như chí dư dĩ nhận dã” 如剚余以刃也 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Lòng như dao cắt.
2. § Ghi chú: Cũng đọc là “tứ”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cắm dao, cũng đọc chữ tứ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cắm dao.

trí

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cắm xuống đất. Cày xuống đất.

tứ

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cắm dao, cắm vào. ◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: “Như chí dư dĩ nhận dã” 如剚余以刃也 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Lòng như dao cắt.
2. § Ghi chú: Cũng đọc là “tứ”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cắm dao, cũng đọc chữ tứ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cắm dao.