Có 1 kết quả:

bác lạc

1/1

bác lạc

phồn thể

Từ điển phổ thông

bong ra, tróc ra

Từ điển trích dẫn

1. Đổ nát, rơi rụng. ◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: “Thượng biên Phật tượng dã bác lạc phá toái, bất thành mô dạng” 上邊佛像也剝落破碎, 不成模樣 (Hoàng tú tài kiếu linh ngọc mã trụy 黃秀才徼靈玉馬墜) Phía trên tượng Phật đã hư hỏng vỡ vụn, không ra hình thù gì cả.
2. Lưu lạc. ◇Hàn Ác 韓偓: “Thiên lí vô yên, vạn dân bác lạc” 千里無煙, 萬民剝落 (Hải san kí 海山記) Nghìn dặm không sợi khói, muôn dân lưu lạc.
3. Bị cách chức quan, miễn chức.
4. Thi rớt, lạc tuyển.
5. Tổn hại, hủy hoại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hư hỏng rơi rụng.

Một số bài thơ có sử dụng