Có 3 kết quả:

hoạhoạchlưu
Âm Hán Việt: hoạ, hoạch, lưu
Âm Pinyin: huō, liú
Unicode: U+5268
Tổng nét: 11
Bộ: đao 刀 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一一一丨一ノ丨フ一丨丨
Thương Hiệt: QRLN (手口中弓)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

1/3

hoạ

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tiếng rách toạc.

hoạch

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng vật gì bị xé rách, bị cắt đi.

lưu

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. giết
2. giãi bày
3. họ Lưu