Có 2 kết quả:

chuyênchuyển
Âm Hán Việt: chuyên, chuyển
Tổng nét: 13
Bộ: đao 刀 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨フ一一丨一丶一丨丶丨丨
Thương Hiệt: JILN (十戈中弓)
Unicode: U+5278
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: tuán, zhuān, zhuǎn
Âm Nôm: chuyên
Âm Nhật (onyomi): タン (tan), セン (sen)
Âm Nhật (kunyomi): き.る (ki.ru), さ.く (sa.ku), た.つ (ta.tsu), ほしいまま (hoshiimama)
Âm Quảng Đông: tyun4, zyun1

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

chuyên

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đẵn, chặt. ◇Lễ Kí 禮記: “Kì hình tội tắc tiêm chuyển” 其刑罪則纖剸 (Văn Vương thế tử 文王世子) Tội hình ấy thì bị chặt đâm.
2. Một âm là “chuyên”. (Phó) Độc đoán. § Thông “chuyên” 專. ◎Như: “chuyên hành” 剸行 làm không cần biết phải trái, một mình một ý mà làm.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðẵn, chặt. Một âm là chuyên, cùng nghĩa với chữ chuyên 專.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 專 (bộ 寸).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Chuyên 專 — Một âm là Chuyển.

chuyển

phồn thể

Từ điển phổ thông

đẵn, chặt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đẵn, chặt. ◇Lễ Kí 禮記: “Kì hình tội tắc tiêm chuyển” 其刑罪則纖剸 (Văn Vương thế tử 文王世子) Tội hình ấy thì bị chặt đâm.
2. Một âm là “chuyên”. (Phó) Độc đoán. § Thông “chuyên” 專. ◎Như: “chuyên hành” 剸行 làm không cần biết phải trái, một mình một ý mà làm.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðẵn, chặt. Một âm là chuyên, cùng nghĩa với chữ chuyên 專.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đẵn, chặt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cắt đi. Xén đi — Một âm là Chuyên.