Có 1 kết quả:

tiễu
Âm Hán Việt: tiễu
Unicode: U+527F
Tổng nét: 13
Bộ: đao 刀 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフフ一フ一一一丨ノ丶丨丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

tiễu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chặn lại, trừ khử

Từ điển trích dẫn

1. Cũng dùng như chữ 勦.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng dùng như chữ 勦.

Từ điển Trần Văn Chánh

【剿襲】tiễu tập [chaoxí] (văn) Ăn cắp ý, ăn cắp văn. Xem 剿 [jiăo].

Từ điển Trần Văn Chánh

Đánh dẹp, tiễu trừ: 剿匪除姦 Tiễu phỉ trừ gian; 圍剿 Vây quét. Cv. 勦 (bộ 力). Xem 剿 [chao].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Diệt trừ cho hết.

Từ ghép