Có 2 kết quả:

giảotiễu
Âm Hán Việt: giảo, tiễu
Âm Pinyin: jiǎo
Unicode: U+528B
Tổng nét: 15
Bộ: đao 刀 (+13 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶丨丨
Thương Hiệt: RDLN (口木中弓)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 3

1/2

giảo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chặt đứt, cắt đứt

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Như 剿 (2);
② Chặt đứt;
③ Giảo hoạt (như 狡, bộ 犬).

tiễu

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tiễu 剿.