Có 1 kết quả:

lệ
Âm Hán Việt: lệ
Unicode: U+52B1
Tổng nét: 7
Bộ: lực 力 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一ノ一フノフノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

lệ

giản thể

Từ điển phổ thông

1. gắng sức
2. khích lệ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 勵.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gắng sức: 勵志 Gắng sức;
② Khích lệ: 勉勵 Khuyến khích; 鼓勵 Cổ vũ; 獎勵 Khen thưởng;
③ [Lì] (Họ) Lệ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 勵