Có 2 kết quả:

húcúc
Âm Hán Việt: húc, úc
Unicode: U+52D6
Tổng nét: 11
Bộ: lực 力 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一丨フ一一一フノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

húc

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Khuyến khích. Cv. 勗.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gắng sức. Cố gắng.

úc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cố gắng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Gắng sức. § Cũng viết là 勗.

Từ điển Thiều Chửu

① Gắng. Tục viết 勗 là nhầm.