Có 1 kết quả:

thắng cảnh

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Cảnh đẹp, danh thắng. ◇Tây du kí 西遊記: “Thượng giới hữu vô biên đích thắng cảnh, nhĩ bất thụ dụng, khước tư tẩu nhất phương, hà dã?” 上界有無邊的勝景, 你不受用, 卻私走一方, 何也? (Đệ tam thập nhất hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cảnh đẹp hơn những nơi khác. Hát nói của Cao Bá Quát: » Gồm đủ cả thắng cảnh, lương thời, thưởng tâm lạc sự «.

Một số bài thơ có sử dụng