Có 1 kết quả:

quân
Âm Hán Việt: quân
Tổng nét: 4
Bộ: bao 勹 (+2 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: ノフ丶一
Thương Hiệt: PIM (心戈一)
Unicode: U+5300
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: yún
Âm Nôm: quân
Âm Nhật (onyomi): イン (in)
Âm Nhật (kunyomi): すく.ない (suku.nai), ひと.しい (hito.shii)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: wan4

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

quân

giản thể

Từ điển phổ thông

đều đặn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 勻.

Từ ghép 3