Có 2 kết quả:

chấpnhập
Âm Hán Việt: chấp, nhập
Âm Pinyin: niàn
Unicode: U+5344
Tổng nét: 3
Bộ: thập 十 (+1 nét)
Lục thư: hội ý
Nét bút: 一丨丨
Thương Hiệt: JJ (十十)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

chấp

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hai mươi, 20

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hai mươi. Cũng như 廿.
2. § Ta quen đọc là “chấp”.

Từ điển Thiều Chửu

① Hai mươi. Ta quen đọc là chữ chấp.

nhập

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hai mươi. Cũng như 廿.
2. § Ta quen đọc là “chấp”.

Từ điển Thiều Chửu

① Hai mươi. Ta quen đọc là chữ chấp.