Có 1 kết quả:

vạn
Âm Hán Việt: vạn
Tổng nét: 4
Bộ: thập 十 (+2 nét)
Nét bút: フ丨一丨
Thương Hiệt: NX (弓重)
Unicode: U+534D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: wàn
Âm Nhật (onyomi): バン (ban), マン (man)
Âm Nhật (kunyomi): まんじ (man ji)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: maan6

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

vạn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

dấu của nhà Phật

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một dị tướng trên thân đức Phật, biểu thị “cát tường vô bỉ” 吉祥無比. Truyền thuyết Ấn Độ coi đó là dấu hiệu của bậc đức hạnh. Trong Phạm ngữ không phải là chữ, chỉ ở Trung Quốc mới có chữ này thu thập trong sách. Hình dạng chữ “vạn” trong các sách không thống nhất, hoặc viết 卍 hoặc viết 卐. § Xem thêm 卐 (theo Thiều Chửu).

Từ điển Trần Văn Chánh

(Phạn ngữ) Vạn. Cv. 卐.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chữ Phạn, có nghĩa là rất tốt lành, được người Ấn Độ coi là biểu tượng của đạo Phật.