Có 2 kết quả:

hoahoá
Âm Hán Việt: hoa, hoá
Tổng nét: 6
Bộ: thập 十 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ丨ノフ一丨
Thương Hiệt: OPJ (人心十)
Unicode: U+534E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: huā, huá, Huà
Âm Nôm: hoa
Âm Quảng Đông: waa4

Tự hình 2

Dị thể 11

1/2

hoa

giản thể

Từ điển phổ thông

1. đẹp
2. quầng trăng, quầng mặt trời
3. người Trung Quốc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Hoa trâm” 华簪 dùng để cài hoa lên mũ của các quan to trong triều ngày xưa.
2. Chữ “hoa” 花 cổ.
3. Giản thể của chữ 華.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lộng lẫy, đẹp.【華麗】hoa lệ [huálì] Hoa lệ, đẹp đẽ và rực rỡ, lộng lẫy: 服飾華麗 Quần áo đẹp đẽ và rực rỡ; 華麗的宮殿 Cung điện lộng lẫy;
② [Huá] Trung Quốc, Hoa, Trung Hoa, nước Tàu: 訪華代表團 Đoàn đại biểu qua thăm Trung Quốc; 華南 Hoa Nam, miền nam Trung Hoa Xem 華 [hua], [huà].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Núi Hoa Sơn (ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc);
② (Họ) Hoa Xem 華 [hua], [huá].

Từ điển Trần Văn Chánh

(cũ) Như 花 [hua] Xem 華 [huá], [huà].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 華

Từ ghép 6

hoá

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Hoa trâm” 华簪 dùng để cài hoa lên mũ của các quan to trong triều ngày xưa.
2. Chữ “hoa” 花 cổ.
3. Giản thể của chữ 華.