Có 1 kết quả:

mại
Âm Hán Việt: mại
Tổng nét: 8
Bộ: thập 十 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿳
Nét bút: 一丨フ丶丶一ノ丶
Thương Hiệt: JNYK (十弓卜大)
Unicode: U+5356
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: mài
Âm Nôm: mại
Âm Quảng Đông: maai6

Tự hình 2

Dị thể 7

1/1

mại

giản thể

Từ điển phổ thông

bán

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 賣.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 賣

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bán;
② Bán đứng, phản bội, làm hại: 他被朋友出賣 Anh ta bị bạn bè phản bội (bán đứng); 賣友 Hại bạn; 賣國求榮 Bán nước cầu vinh;
③ Cố sức: 賣力氣 Cố sức làm;
④ Khoe, phô trương (tài): 賣弄才能 Khoe tài.

Từ ghép 2