Có 1 kết quả:

tức vị

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Vua hoặc chư hầu lên ngôi. ◇Tục tư trị thông giám 續資治通鑒: “Kim chủ dĩ lập vi thái tử, hữu quá, thượng thiết trách chi; cập tức vị, thủy miễn hạ sở” 金主已立為太子, 有過, 尚切責之; 及即位, 始免夏楚 (Tống Lí Tông thiệu định tứ niên 宋理宗紹定四年).

Một số bài thơ có sử dụng