Có 4 kết quả:

yêmyếmápấp
Âm Hán Việt: yêm, yếm, áp, ấp
Tổng nét: 6
Bộ: hán 厂 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一ノ一ノ丶丶
Thương Hiệt: MIK (一戈大)
Unicode: U+538C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: , yān, yàn
Âm Nôm: yếm
Âm Quảng Đông: jim3

Tự hình 2

Dị thể 3

1/4

yêm

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 厭.

yếm

giản thể

Từ điển phổ thông

chán ghét

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 厭.

Từ điển Thiều Chửu

Như 厭

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chán, ngấy: 看厭了 Xem chán rồi; 吃厭了 Ăn ngấy rồi; 貪得無厭 Tham lam không biết chán; 厭聞 Chán nghe;
② Ghét: 討厭 Đáng ghét;
③ Thoả mãn, vô hạn: 貪得無厭 Lòng tham vô hạn (không đáy).

Từ ghép 3

áp

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 厭.

ấp

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 厭.