Có 1 kết quả:

lam
Âm Hán Việt: lam
Tổng nét: 15
Bộ: hán 厂 (+13 nét)
Hình thái: ⿸
Nét bút: 一ノノ丶一丨フ一丨フ一ノ丶ノ丶
Thương Hiệt: MOMO (一人一人)
Unicode: U+53B1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

lam

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lam chư 厱諸: Loại đá dùng để mài ngọc — Một âm là Kham.