Có 2 kết quả:

huyềnhuyện
Âm Hán Việt: huyền, huyện
Tổng nét: 7
Bộ: khư 厶 (+5 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丨フ一一一フ丶
Thương Hiệt: BMI (月一戈)
Unicode: U+53BF
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: xiàn, xuán
Âm Nôm: huyện
Âm Quảng Đông: jyun2, jyun6

Tự hình 2

Dị thể 3

1/2

huyền

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 縣.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 懸 (bộ 心).

huyện

giản thể

Từ điển phổ thông

huyện

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 縣.

Từ điển Trần Văn Chánh

Huyện. 【縣城】huyện thành [xiàn chéng] Huyện lị.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 縣