Có 2 kết quả:

tamtham
Âm Hán Việt: tam, tham
Tổng nét: 11
Bộ: khư 厶 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: フ丶フ丶フ丶ノ丶一一一
Thương Hiệt: IIIM (戈戈戈一)
Unicode: U+53C4
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin: cān, càn, cēn, sān, sǎn, shēn
Âm Nôm: tam
Âm Quảng Đông: caam1, sam1

Tự hình 1

Dị thể 2

1/2

tam

phồn thể

Từ điển phổ thông

ba, 3

tham

phồn thể

Từ điển phổ thông

can dự, tham gia

Từ điển trích dẫn

1. Một dạng viết của chữ 參.