Có 1 kết quả:

duệ
Âm Hán Việt: duệ
Unicode: U+53E1
Tổng nét: 16
Bộ: hựu 又 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨一丶フ一ノ丶ノ丶丨フ一一一フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

duệ

phồn thể

Từ điển phổ thông

sáng suốt, hiểu thấu

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ 睿.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ 睿.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 睿 (bộ 目).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thông suốt. Hiểu tới chỗ sâu xa.

Từ ghép