Có 1 kết quả:

cú pháp

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Bộ môn nghiên cứu về ngữ pháp, xét cấu kết, cách ngắt chấm câu văn.
2. Kết cấu câu văn. ◎Như: “cú pháp nghiêm cẩn” 句法很嚴謹 kết cấu cẩn trọng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phép tắc viết câu văn, ngắt câu cho đúng. Cũng gọi là Cú cách 格.

Một số bài thơ có sử dụng