Có 2 kết quả:

phỉtật
Âm Hán Việt: phỉ, tật
Tổng nét: 7
Bộ: khẩu 口 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一一フノフ
Thương Hiệt: RPP (口心心)
Unicode: U+5421
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nhật (onyomi): ヒツ (hitsu), ビチ (bichi), ヒ (hi)
Âm Nhật (kunyomi): そし.る (soshi.ru)
Âm Quảng Đông: bei1

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

phỉ

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đua ra làm thí dụ — Một âm là Tật. Xem Tật.

tật

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng chim kêu — Một âm là Phỉ, xem Phỉ.