Có 2 kết quả:

huyếtxuyết
Âm Hán Việt: huyết, xuyết
Tổng nét: 7
Bộ: khẩu 口 (+4 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一フ一ノ丶
Thương Hiệt: RDK (口木大)
Unicode: U+5437
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Quảng Đông: hyut3

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng động nhỏ ( chẳng hạn tiếng gió thổi nhẹ ) — Một âm là Xuyết.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Uống vào. Như chữ Xuyết 啜 — Một âm là Huyết. Xem Huyết.