Có 3 kết quả:

hihứlinh
Âm Hán Việt: hi, hứ, linh
Tổng nét: 8
Bộ: khẩu 口 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨フノフ一
Thương Hiệt: RWC (口田金)
Unicode: U+546C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nhật (onyomi): キ (ki), チ (chi), レイ (rei), リョウ (ryō)
Âm Nhật (kunyomi): いき (iki), いこう (ikō)
Âm Quảng Đông: hei3

Tự hình 1

Dị thể 4

1/3

hi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một phép vận khí thở ra thở vào.
2. (Động) Thở hổn hển, suyễn tức.
3. (Động) Nghỉ ngơi, hưu tức.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hơi thở — Nghỉ ngơi.

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một phép vận khí thở ra thở vào.
2. (Động) Thở hổn hển, suyễn tức.
3. (Động) Nghỉ ngơi, hưu tức.