Có 1 kết quả:
ai
Tổng nét: 9
Bộ: khẩu 口 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿴衣口
Nét bút: 丶一丨フ一ノフノ丶
Thương Hiệt: YRHV (卜口竹女)
Unicode: U+54C0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: āi ㄚㄧ
Âm Nôm: ai
Âm Nhật (onyomi): アイ (ai)
Âm Nhật (kunyomi): あわ.れ (awa.re), あわ.れむ (awa.remu), かな.しい (kana.shii)
Âm Hàn: 애
Âm Quảng Đông: oi1
Âm Nôm: ai
Âm Nhật (onyomi): アイ (ai)
Âm Nhật (kunyomi): あわ.れ (awa.re), あわ.れむ (awa.remu), かな.しい (kana.shii)
Âm Hàn: 애
Âm Quảng Đông: oi1
Tự hình 4

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bát nguyệt vũ lạo thần khởi ngẫu tác - 八月雨潦晨起偶作 (Phạm Văn Nghị)
• Biệt thi kỳ 3 - 別詩其三 (Tô Vũ)
• Bùi viên đối ẩm trích cú ca [Bùi viên đối ẩm ca; Tuý ông ca] - 裴園對飲摘句哥【裴園對飲哥;醉翁歌】 (Nguyễn Khuyến)
• Canh Tuất sơ xuân, biện lý phụng tang đại lễ, muộn trung kỷ hoài - 庚戌初春,辦理奉喪大禮,悶中紀懷 (Phan Huy Ích)
• Cửu Thành cung - 九成宮 (Đỗ Phủ)
• Đỗ quyên từ - 杜鵑詞 (Lệ Giang Mộc tri phủ)
• Khốc Hoa Khương nhất bách thủ kỳ 024 - 哭華姜一百首其二十四 (Khuất Đại Quân)
• Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五 (Nguyễn Du)
• Phụng Hán Trung vương thủ trát báo Vi thị ngự, Tiêu tôn sư vong - 奉漢中王手札報韋侍禦、蕭尊師亡 (Đỗ Phủ)
• Tam Lư từ - 三閭祠 (Tra Thận Hành)
• Biệt thi kỳ 3 - 別詩其三 (Tô Vũ)
• Bùi viên đối ẩm trích cú ca [Bùi viên đối ẩm ca; Tuý ông ca] - 裴園對飲摘句哥【裴園對飲哥;醉翁歌】 (Nguyễn Khuyến)
• Canh Tuất sơ xuân, biện lý phụng tang đại lễ, muộn trung kỷ hoài - 庚戌初春,辦理奉喪大禮,悶中紀懷 (Phan Huy Ích)
• Cửu Thành cung - 九成宮 (Đỗ Phủ)
• Đỗ quyên từ - 杜鵑詞 (Lệ Giang Mộc tri phủ)
• Khốc Hoa Khương nhất bách thủ kỳ 024 - 哭華姜一百首其二十四 (Khuất Đại Quân)
• Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五 (Nguyễn Du)
• Phụng Hán Trung vương thủ trát báo Vi thị ngự, Tiêu tôn sư vong - 奉漢中王手札報韋侍禦、蕭尊師亡 (Đỗ Phủ)
• Tam Lư từ - 三閭祠 (Tra Thận Hành)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
1. buồn
2. thương cảm
3. tưởng nhớ
2. thương cảm
3. tưởng nhớ
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Thương, lân mẫn. ◇Sử Kí 史記: “Đại trượng phu bất năng tự tự, ngô ai vương tôn nhi tiến thực, khởi vọng báo hồ” 大丈夫不能自食, 吾哀王孫而進食, 豈望報乎 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Bậc đại trượng phu không tự nuôi nổi thân mình, tôi thương cậu nên cho ăn, chứ có mong báo đáp đâu.
2. (Động) Thương xót. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Thế sự phù vân chân khả ai” 世事浮雲眞可哀 (Đối tửu 對酒) Việc đời như mây nổi thật đáng thương.
3. (Động) Buồn bã. ◎Như: “bi ai” 悲哀 buồn thảm.
4. (Động) Thương tiếc. ◎Như: “mặc ai” 默哀 yên lặng nhớ tiếc người đã mất.
5. (Tính) Mất mẹ. ◎Như: “ai tử” 哀子 con mất mẹ.
2. (Động) Thương xót. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Thế sự phù vân chân khả ai” 世事浮雲眞可哀 (Đối tửu 對酒) Việc đời như mây nổi thật đáng thương.
3. (Động) Buồn bã. ◎Như: “bi ai” 悲哀 buồn thảm.
4. (Động) Thương tiếc. ◎Như: “mặc ai” 默哀 yên lặng nhớ tiếc người đã mất.
5. (Tính) Mất mẹ. ◎Như: “ai tử” 哀子 con mất mẹ.
Từ điển Thiều Chửu
① Thương.
② Không có mẹ gọi là ai. Kẻ để tang mẹ mà còn cha gọi là ai tử 哀子.
② Không có mẹ gọi là ai. Kẻ để tang mẹ mà còn cha gọi là ai tử 哀子.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Buồn: 悲哀 Buồn thảm, đau xót, bi ai;
② Thương tiếc, thương nhớ: 默哀 Mặc niệm, yên lặng tưởng nhớ người đã mất;
③ Thương hại, thương xót.【哀憐】ai liên [ailián] Thương hại, thương xót, động lòng trắc ẩn;
④ (văn) Mất mẹ: 哀子 Kẻ mất mẹ.
② Thương tiếc, thương nhớ: 默哀 Mặc niệm, yên lặng tưởng nhớ người đã mất;
③ Thương hại, thương xót.【哀憐】ai liên [ailián] Thương hại, thương xót, động lòng trắc ẩn;
④ (văn) Mất mẹ: 哀子 Kẻ mất mẹ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bi thương, buồn rầu — Lo lắng, lo buồn — Quý mến thương xót — Họ người, hậu duệ của Ai Công nước Lỗ.
Từ ghép 54
ai ai 哀哀 • ai ca 哀歌 • ai cảm 哀感 • ai cảm ngoan diễm 哀感頑豔 • ai cáo 哀告 • ai căng 哀矜 • ai cập 哀及 • ai cầu 哀求 • ai chỉ 哀止 • ai chiếu 哀詔 • ai diễm 哀豔 • ai điếu 哀弔 • ai điệu 哀悼 • ai động 哀動 • ai đỗng 哀恫 • ai giang đầu 哀江頭 • ai hoài 哀懷 • ai hồng 哀鴻 • ai khải 哀啟 • ai khấp 哀泣 • ai khốc 哀哭 • ai lân 哀憐 • ai liên 哀怜 • ai liên 哀憐 • ai minh 哀鳴 • ai minh 哀鸣 • ai nhã 哀雅 • ai nhạc 哀乐 • ai nhạc 哀樂 • ai oán 哀怨 • ai sầu 哀愁 • ai tế 哀祭 • ai thán 哀叹 • ai thán 哀嘆 • ai thống 哀痛 • ai thương 哀伤 • ai thương 哀傷 • ai ti 哀絲 • ai tích 哀惜 • ai tình 哀情 • ai tố 哀素 • ai tử 哀子 • ai tư 哀思 • ai từ 哀詞 • ai từ 哀辞 • ai từ 哀辭 • ai vãn 哀輓 • bi ai 悲哀 • chí ai 誌哀 • cô ai tử 孤哀子 • cử ai 舉哀 • khả ai 可哀 • mặc ai 默哀 • nam ai 南哀