Có 1 kết quả:

tất
Âm Hán Việt: tất
Tổng nét: 9
Bộ: khẩu 口 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一一フノフ一丨
Thương Hiệt: RPPJ (口心心十)
Unicode: U+54D4
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nôm: tất
Âm Quảng Đông: bat1

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

tất

giản thể

Từ điển phổ thông

vải len, đồ dệt bằng lông

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 嗶.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 嗶

Từ điển Trần Văn Chánh

【嗶嘰】tất ki [bìji] Vải xéc, hàng xéc.