Có 3 kết quả:

hốiuyếtuế
Âm Hán Việt: hối, uyết, uế
Âm Pinyin: huì, yuě
Âm Nôm: uyết
Unicode: U+54D5
Tổng nét: 9
Bộ: khẩu 口 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨フ丨ノフ丶
Thương Hiệt: RUNI (口山弓戈)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 2

1/3

hối

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 噦.

uyết

giản thể

Từ điển phổ thông

nôn, mửa, oẹ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 噦.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (khn) Nôn, mửa: 剛吃完葯,都噦出來了 Vừa uống xong thuốc đã nôn ra hết;
② (thanh) Ộc, oẹ: 噦的一聲,全吐了 Oẹ một cái nôn ra hết.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 噦

uế

giản thể

Từ điển phổ thông

nôn, mửa, oẹ

Từ điển Trần Văn Chánh

① (khn) Nôn, mửa: 剛吃完葯,都噦出來了 Vừa uống xong thuốc đã nôn ra hết;
② (thanh) Ộc, oẹ: 噦的一聲,全吐了 Oẹ một cái nôn ra hết.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 噦