Có 1 kết quả:

lợi
Âm Hán Việt: lợi
Tổng nét: 10
Bộ: khẩu 口 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一ノ一丨ノ丶丨丨
Thương Hiệt: RHDN (口竹木弓)
Unicode: U+550E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: , li
Âm Nôm: lời, rỉa, trơi
Âm Nhật (onyomi): リ (ri)
Âm Nhật (kunyomi): こえ (koe)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: le3, le5, lei1, li1

Tự hình 1

1/1

Từ điển trích dẫn

1. (Trợ) Từ ngữ khí.
2. (Danh) Chữ dùng để dịch âm. § Nay thường dịch thành “lợi” 利.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng động. Tiếng nói.